Câu tiếng Anh có từ “barren”
193 câu thật có từ barren hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barren nghĩa là cằn cỗi. barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barren
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
By living up in the hills - on barren land, where there is no good pastureland, was also less enviable.
Từ trong câu: barren, live, up, hill, land, good, less, enviable
«The Demise of an Irish Clan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98577 (bản sửa đổi 2192030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Of these Barren land caribou, there are said to be three distinct herds.
Từ trong câu: distinct, barren, herd, land
H. Hesketh-Prichard, Through trackless Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #76137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the interior of Yucatan there were vast barren areas of land fit only for the production of henequen.
Từ trong câu: interior, barren, vast, area, land, fit, production
Zane Grey, Tappan's Burro, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #59548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were three barren older women on Taū; all three were midwives and reputed to be very wise.
Từ trong câu: wise, repute, barren, old, woman
Margaret Mead, Coming of age in Samoa. Nguồn: Project Gutenberg #74750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a considerable fishing industry on it, and freshwater fish are found, but its shores are so barren that they are practically uninhabited.
Từ trong câu: practically, shore, barren, fishing, considerable, fish, industry, find
E. G. Kemp, The face of Manchuria, Korea, & Russian Turkestan. Nguồn: Project Gutenberg #71965. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is your precious order, that lean, iron lamp, ugly and barren; and there is anarchy, rich, living, reproducing itself—there is anarchy, splendid in green and gold.”
Từ trong câu: reproduce, ugly, barren, precious, order, lean, iron, lamp
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barren
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barren fig | 161 lần |
| barren wastes | 48 lần |
| barren grounds | 141 lần |
| barren waste | 158 lần |
| barren heath | 57 lần |
| barren soil | 142 lần |
| barren plains | 89 lần |
| barren rocks | 200 lần |
| barren hills | 199 lần |
| barren moor | 57 lần |
| barren wilderness | 80 lần |
| barren sands | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barren
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barren trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ barren hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barren xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barren gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barren?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barren: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.