Câu tiếng Anh có từ “barren”
193 câu thật có từ barren hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barren nghĩa là cằn cỗi. barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barren
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But for our great and exceeding hope, how barren would our present life appear!
Từ trong câu: barren, great, exceed, hope, present, life, appear
Various, The Catholic World, Vol. 23, April, 1876-September, 1876. A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without them the world would be more barren than we imagine.
Từ trong câu: barren, world, imagine
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a plot of land became barren, farmers would move to another area and continue to overuse the land.
Từ trong câu: barren, plot, land, become, farmer, move, another, area
«Professionalism/E.F. Schumacher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249516 (bản sửa đổi 4532025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Without volcanoes, Earth would be a lifeless, barren planet, deprived of its atmosphere, fertile soil, and dynamic beauty.
Từ trong câu: lifeless, earth, barren, planet, deprive, atmosphere, soil, dynamic
«Volcanoes/Volcanic Eruptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479783 (bản sửa đổi 4599273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Equality, your level, endless cornfield, However fat and fair and golden-stalked, Would set us pining for the snow-topped peaks And barren glaciers.
Từ trong câu: fat, peak, barren, pin, endless, equality, level, however
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, however unpromising that subject may appear; it would be presumptuous to censure his choice, who was so famous for raising the noblest plants from the most barren soil.
Từ trong câu: unpromising, however, subject, appear, choice, famous, raise, noble
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barren
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barren fig | 161 lần |
| barren wastes | 48 lần |
| barren grounds | 141 lần |
| barren waste | 158 lần |
| barren heath | 57 lần |
| barren soil | 142 lần |
| barren plains | 89 lần |
| barren rocks | 200 lần |
| barren hills | 199 lần |
| barren moor | 57 lần |
| barren wilderness | 80 lần |
| barren sands | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barren
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barren trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ barren hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barren xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barren gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barren?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barren: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.