Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barren”

193 câu thật có từ barren hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barren nghĩa là cằn cỗi. barren là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: providing no shelter or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barren

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Lithgow might be somewhat barren and dirty but it was "home, sweet home" all the same.

    Từ trong câu: barren, somewhat, dirty, home, sweet

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Oswald Francis Mingay/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457982 (bản sửa đổi 4318375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ecosystems that are not species rich (barren ecosystems) may appear to be physically complex but are actually considered functionally complex.

    Từ trong câu: barren, ecosystem, species, rich, appear, physically, complex, actually

    «Ecology/Ecosystems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23928 (bản sửa đổi 4649808). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I desired that I might pass my life on that barren rock, wearily, it is true, but uninterrupted by any sudden shock of misery.

    Từ trong câu: barren, sudden, desire, pass, life, rock, true, shock

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a position that might have moved anger, scorn, pity, you have made a barren-hearted man honour and admire you.

    Từ trong câu: hearted, scorn, barren, anger, position, move, pity, make

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the War was as devastating as predicted, it may be barren rock, burning sun and overall death."

    Từ trong câu: devastating, war, devastate, predict, barren, rock, burn, sun

    Jack Sharkey, The Awakening. Nguồn: Project Gutenberg #50834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And, however unpromising that subject may appear; it would be presumptuous to censure his choice, who was so famous for raising the noblest plants from the most barren soil.

    Từ trong câu: unpromising, however, subject, appear, choice, famous, raise, noble

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barren

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barren fig161 lần
barren wastes48 lần
barren grounds141 lần
barren waste158 lần
barren heath57 lần
barren soil142 lần
barren plains89 lần
barren rocks200 lần
barren hills199 lần
barren moor57 lần
barren wilderness80 lần
barren sands50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barren

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barren trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ barren hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barren xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barren gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barren?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barren: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.