Câu tiếng Anh có từ “barn”
196 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barn
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The purple meadow crane’s-bill was growing beside the road near Hill Barn.
Từ trong câu: barn, purple, bill, grow, beside, road, near, hill
Edward Thomas, The Icknield Way. Nguồn: Project Gutenberg #57097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The white men took him into the barn and were going to put him over a barrel and beat him half to death.
Từ trong câu: barn, white, man, take, go, put, barrel, beat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, Charlie and his Auntie took the boat and went to the barn, where the farmer was mending his mowing machine.
Từ trong câu: mend, barn, well, take, boat, go, farmer, machine
Helen, -1942 Hill, Charlie and His Puppy Bingo. Nguồn: Project Gutenberg #65360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The slave, while the Thompsons were coming, concealed himself in a horse-stall in the barn and hid a large knife in the manger.
Từ trong câu: stall, barn, slave, come, conceal, himself, horse, hide
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I left here Dora was playing with her doll in the kitchen and Davy was making mud pies behind the barn.
Từ trong câu: play, kitchen, barn, doll, mud, pie, behind, leave
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between the men and the barn, Craw and Elmer were playing a game of catch with a homemade ball of twisted rubber and string.
Từ trong câu: homemade, man, barn, play, game, catch, ball, twist
Edith Summers Kelley, Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #61201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She soon heard me: she was milking the cows in a shed behind the barn, and hurrying from her work, she inquired what there was to do?
Từ trong câu: cow, shed, barn, soon, hear, milk, behind, hurry
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hurried to the hayfield below the barn where Matthew was coiling hay, and, as luck would have it, Mrs. Lynde was talking to Marilla at the lane fence.
Từ trong câu: luck, hay, hurry, below, barn, mrs, talk, lane
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.