E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barn”

167 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The white men took him into the barn and were going to put him over a barrel and beat him half to death.

    Từ trong câu: barn, white, man, take, go, put, barrel, beat

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It really was little more than a barn until the arrival of secretaries and supplies in October made improvements possible.

    Từ trong câu: arrival, barn, secretary, improvement, october, really, little, until

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A simple, inexpensive house and a barn are built by the company on a small clearing, usually facing the main road.

    Từ trong câu: inexpensive, barn, simple, house, build, company, small, clear

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We stopped overnight near a farm-house, and father, after getting the cattle and pigs in the barn, built a fire by the roadside and prepared our supper.

    Từ trong câu: overnight, stop, near, farm, house, father, get, cattle

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • barn yard477 lần
  • barn elms119 lần
  • barn owl111 lần
  • barn cat224 lần
  • barn swallows44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.