Câu tiếng Anh có từ “barn”
167 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then came the hitching sheds and barn that belonged to the hotel property.
Từ trong câu: shed, barn, hitch, come, belong, hotel, property
«History of Edmeston, New York/1800s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142982 (bản sửa đổi 4660563). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the barn was empty what a place for games and romps!
Từ trong câu: romp, barn, empty, place, game
Ada Cambridge, The Retrospect. Nguồn: Project Gutenberg #42270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were supplied with barns bursting with the opulence of the fields.
Từ trong câu: opulence, supply, barn, burst, field
James Francis Barrett, The Loyalist A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #26217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I Found a Way" is a pop and alternative rock, according to Chloe Barns of the magazine Collider.
Từ trong câu: collider, find, way, pop, alternative, rock, accord, barn
«I Found a Way», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980457 (bản sửa đổi 10838636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng barn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.