Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barn”

220 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Well now, you might recite it for me some of these days, out in the barn,” suggested Matthew.

    Từ trong câu: barn, well, now, recite, day, out, suggest

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The barn may be without doors, the barnyard without a gate or bars, and in full view from every passer by.

    Từ trong câu: barn, door, gate, bar, full, view, every

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did the light of Reason make the Earth for some men to engross up into bags and barns, that others might be oppressed with poverty?

    Từ trong câu: engross, barn, light, reason, make, earth, man, up

    Lewis Henry Berens, The Digger Movement in the Days of the Commonwealth As Revealed in the Writings of Gerrard Winstanley, the Digger, Mystic and Rationalist, Communist and Social Reformer. Nguồn: Project Gutenberg #17480. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the very best southern villagers’ homes there may be a closed toilet in the hallway between the barn and kitchen.

    Từ trong câu: toilet, hallway, villager, best, southern, home, close, barn

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barn yard477 lần
barn elms119 lần
barn owl111 lần
barn cat224 lần
barn swallows44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.