Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barn”

197 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barn

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Without his efforts, the barn owl would almost certainly be extinct in the Netherlands.

    Từ trong câu: barn, effort, owl, almost, certainly, extinct

    «Johan de Jong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981782 (bản sửa đổi 10950607). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such a shelter (like a barn or a simple shed) would provide enough cover.

    Từ trong câu: barn, shelter, like, simple, shed, provide, enough, cover

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Cattle Husbandry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102768 (bản sửa đổi 4666536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They hurried to the hayfield below the barn where Matthew was coiling hay, and, as luck would have it, Mrs. Lynde was talking to Marilla at the lane fence.

    Từ trong câu: luck, hay, hurry, below, barn, mrs, talk, lane

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barn yard477 lần
barn elms119 lần
barn owl111 lần
barn cat224 lần
barn swallows44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.