Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barn”

208 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barn

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • While the men are here and there is an empty wagon, why mightn't I load it on and tak' it up to the barn as we pass?”

    Từ trong câu: barn, man, empty, wagon, load, up, pass

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When all the barns are done away with and there are nothing but garages left, boys will lose half their chance for fun!

    Từ trong câu: garage, barn, away, nothing, leave, boy, lose, half

    Frank A. Warner, Bobby Blake at Rockledge School; or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #39799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The stranger's horse and saddle were found in the barn, some little distance from the house, but there was no clew to his identity.

    Từ trong câu: identity, barn, horse, find, little, distance, house

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thankfully there was always maintenance in the barn or outhouse to tide one over and if necessary using the flail to produce chicken feed.

    Rất may, luôn có người bảo trì trong chuồng hoặc nhà ngoài để khắc phục hậu quả và nếu cần, sử dụng đòn bẩy để sản xuất thức ăn cho gà.

    Từ trong câu: tide, chicken, barn, feed, maintenance, always, necessary, use

    «Tatworth Village/Church and Home», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238530 (bản sửa đổi 1925356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She soon heard me: she was milking the cows in a shed behind the barn, and hurrying from her work, she inquired what there was to do?

    Từ trong câu: cow, shed, barn, soon, hear, milk, behind, hurry

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barn yard477 lần
barn elms119 lần
barn owl111 lần
barn cat224 lần
barn swallows44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.