Câu tiếng Anh có từ “barn”
220 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barn
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The barn, which, when entire, was the largest in the county, is now so dilapidated, that only a part of it can be used.
Từ trong câu: barn, entire, large, county, now, part, use
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the worst of it was that with the course I now held we turned our broadside instead of our stern to the HISPANIOLA and offered a target like a barn door.
Từ trong câu: target, barn, bad, course, now, hold, turn, instead
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nance glanced triumphantly at Henchard, and sailed into the barn; for assuming that she was to be discharged on the instant she had resolved to make the most of her victory.
Từ trong câu: victory, discharge, sail, glance, barn, assume, instant, resolve
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The least mechanized farms forked the hay into the lofts by hand but later barns were equipped with a mechanical fork for lifting the hay.
Từ trong câu: mechanize, least, farm, fork, hay, hand, late, barn
Elizabeth Brown Pryor, Frying Pan Farm. Nguồn: Project Gutenberg #33243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.