Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barn”

220 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barn

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • I have ploughed and planted, and gathered into barns, and no man could head me!

    Từ trong câu: barn, plow, plant, gather, man, head

    «Sojourner Truth for advanced English students», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236318 (bản sửa đổi 2714164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The threshing-floor we have transformed into a dining-room; one of the barns is fitted up as a dormitory.

    Từ trong câu: transform, dormitory, barn, floor, dine, room, fit, up

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He heard them say in Sioux "He has gone to the barn to harness the mules."

    Từ trong câu: harness, hear, go, barn, mule

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The things I've got in mind don't fit at all with ceremony, and that big barn of a room, and men standing about.

    Từ trong câu: ceremony, standing, fit, barn, thing, get, mind, big

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beyond the corn-barn to the butternut-trees,--by this time, they have dropped their rich, oily fruit; and the chestnut-burrs, split open, and lying on the sunny ground.

    Từ trong câu: oily, beyond, corn, barn, tree, time, drop, rich

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early 'buses rumble by from neighboring barns where they have spent the night.

    Từ trong câu: rumble, early, bus, neighbor, barn, spend, night

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He dislikes human habitations, so Alexandra has fitted him up a room in the barn, where he is very comfortable, being near the horses and, as he says, further from temptations.

    Từ trong câu: further, dislike, human, fit, up, room, barn, comfortable

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "See here, soldier," began the Mexican, speaking fluently in English, "Don Pedro has invited us into this barn.

    “Nhìn đây, người lính,” người Mexico bắt đầu nói trôi chảy bằng tiếng Anh, “Don Pedro đã mời chúng tôi vào nhà kho này.

    Từ trong câu: fluently, see, soldier, begin, speak, do, invite, barn

    H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
barn yard477 lần
barn elms119 lần
barn owl111 lần
barn cat224 lần
barn swallows44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.