Câu tiếng Anh có từ “barn”
220 câu thật có từ barn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: barn nghĩa là chuồng trại. barn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outlying farm building for storing grain or animal feed and housing farm animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ barn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The lack of beam control can be combated by the use of barn doors.
Từ trong câu: barn, beam, lack, control, use, door
«Technical Theatre/Lighting/Fresnels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144213 (bản sửa đổi 1578182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A simple, inexpensive house and a barn are built by the company on a small clearing, usually facing the main road.
Từ trong câu: inexpensive, barn, simple, house, build, company, small, clear
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Night after night the countryside was lighted by the fires of farmsteads and barns which were answered back by the flashing fires of Lower Quebec in flames.
Từ trong câu: countryside, night, light, fire, barn, answer, back, flash
Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng barn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ barn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barn trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ barn hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ barn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barn: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.