Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auction”

133 câu thật có từ auction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auction nghĩa là cuộc bán đấu giá; bán đấu giá công khai. auction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auction

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The artists had collected their unsold productions, and proposed to offer them at auction.

    Từ trong câu: auction, artist, collect, production, propose, offer

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had passed through various hands, and finally was offered for sale by auction.

    Từ trong câu: auction, pass, various, hand, finally, offer, sale

    Charles G. Harper, Summer Days in Shakespeare Land. Nguồn: Project Gutenberg #45328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had bicycled over to this and bought the contents of the large kitchen at auction.

    Từ trong câu: auction, bicycle, buy, content, large, kitchen

    Compton MacKenzie, Plashers Mead: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Almost every thing in the house had been sold at auction.

    Từ trong câu: auction, almost, every, thing, house, sell

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As regards myself, I had just purchased some bases of shells at Platnauer's auction mart, where the weekly auction was proceeding.

    Từ trong câu: auction, regard, myself, purchase, base, shell, weekly, proceed

    Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man came on the attack; it was the same young captain that Leonard had offered to fight before the auction.

    Một người đàn ông tấn công; đó chính là thuyền trưởng trẻ tuổi mà Leonard đã đề nghị đấu trước cuộc đấu giá.

    Từ trong câu: auction, man, come, attack, young, captain, offer, fight

    H. Rider Haggard, The People of the Mist. Nguồn: Project Gutenberg #6769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The riders said they had been to a car auction, returning empty-handed.

    Từ trong câu: rider, auction, car, return, empty, hand

    «British motorists showered with cash on motorway», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12018 (bản sửa đổi 4810780). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had made a trip to New Orleans, and there in the old slave market he saw an auction.

    Từ trong câu: trip, auction, market, make, new, old, slave, saw

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hid the two in the costume trunk until the auction had ended.

    Từ trong câu: costume, trunk, auction, hide, until, end

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She had sold all her superfluous household plenishings by auction and was at present reveling in the congenial occupation of helping the Allans pack up.

    Từ trong câu: superfluous, occupation, household, sell, auction, present, help, pack

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auction mart39 lần
sold by auction262 lần
sold at auction256 lần
auction sales55 lần
auction sale92 lần
auction bibliomaniac15 lần
sale by auction74 lần
auction block76 lần
mock auction30 lần
online auction47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auction trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ auction hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auction: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.