Câu tiếng Anh có từ “auction”
122 câu thật có từ auction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auction nghĩa là cuộc bán đấu giá; bán đấu giá công khai. auction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The auction rooms exist on an entirely utilitarian basis.
Từ trong câu: utilitarian, auction, room, exist, entirely, basis
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng auction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auction trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ auction hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auction: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.