Câu tiếng Anh có từ “auction”
133 câu thật có từ auction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auction nghĩa là cuộc bán đấu giá; bán đấu giá công khai. auction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thereafter sales, advertisements for auctions, rewards for runaway slaves, bequests of slaves, &c., are very common and there were some manumissions.
Từ trong câu: auction, thereafter, sale, advertisement, reward, runaway, slave, common
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was then in Bear Yard, Clare Market, a theatre, occasionally used as a tennis-court and as an auction-room.
Từ trong câu: auction, tennis, bear, yard, market, theater, occasionally, use
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are pros and cons to this type of auction.
Từ trong câu: con, auction, pro, type
«E-Commerce and E-Business/Concepts and Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98034 (bản sửa đổi 4413657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a auction block, I saw right here in Petersburg on the corner of Sycamore street and Bank street.
Từ trong câu: bank, auction, corner, block, saw, right, street
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were printed bills on the gate and on bits of carpet hanging out of the windows, announcing a sale by auction of the Household Furniture and Effects, next week.
Từ trong câu: hanging, sale, auction, household, print, bill, gate, bit
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auction trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ auction hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auction: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.