Câu tiếng Anh có từ “auction”
128 câu thật có từ auction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auction nghĩa là cuộc bán đấu giá; bán đấu giá công khai. auction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Auctions allow for individuals and businesses to extend their products and services to a much larger customer base.
Từ trong câu: auction, allow, individual, business, extend, product, service, much
«Internet Technologies/Online shopping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169792 (bản sửa đổi 1699256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was created so that everyday people would be able to create their own online auction to sell personal items.
Từ trong câu: auction, create, everyday, people, able, online, sell, personal
«Introduction to Computers/Databases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40766 (bản sửa đổi 2721876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was then in Bear Yard, Clare Market, a theatre, occasionally used as a tennis-court and as an auction-room.
Từ trong câu: auction, tennis, bear, yard, market, theater, occasionally, use
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A certain Bezeidenhout, having refused to pay his taxes, had, by order, some of his goods seized and put up to auction.
Từ trong câu: auction, certain, refuse, pay, tax, order, goods, seize
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to seventeen large auction firms and eight express companies, the city boasts of ten first class hotels and seven daily papers.
Từ trong câu: auction, addition, seventeen, large, firm, eight, express, company
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were printed bills on the gate and on bits of carpet hanging out of the windows, announcing a sale by auction of the Household Furniture and Effects, next week.
Từ trong câu: hanging, sale, auction, household, print, bill, gate, bit
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can use several communication channels to talk, say, shout, yell, auction, and whisper to others.
Từ trong câu: shout, use, several, communication, channel, talk, yell, auction
«MOO (MUD object oriented)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34447 (bản sửa đổi 1580889). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng auction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auction trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ auction hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auction: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.