Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “appreciation”

248 câu thật có từ appreciation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: appreciation nghĩa là đánh giá cao. appreciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ appreciation

Danh sách câu dẫn chứng (248 câu)

Từ hay đi cùng appreciation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keen appreciation222 lần
thorough appreciation53 lần
lack of appreciation96 lần
humorous appreciation35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciation trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ appreciation hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ appreciation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.