Câu tiếng Anh có từ “appreciation”
248 câu thật có từ appreciation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: appreciation nghĩa là đánh giá cao. appreciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ appreciation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All at once McTeague rose to an appreciation of what his friend was doing for him.
Từ trong câu: appreciation, once, rise, friend, do
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was growing in our minds, at least in Jeff’s and mine, a keen appreciation of the advantages of this strange country and its management.
Từ trong câu: appreciation, keen, strange, management, advantage, growing, grow, mind
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Holland, distinguished musically by its early appreciation of Schumann's art, was now repeating history by its enthusiastic acceptance of that of Brahms.
Từ trong câu: acceptance, appreciation, distinguish, early, art, now, repeat, history
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They sat down looking for appreciation; but Joy and Jerry were regarding the two who still sat without a flicker of attention to anything.
Từ trong câu: flicker, appreciation, sit, down, look, joy, regard, still
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Several of his bitterest political critics, such as, for example, James Garfield Stewart, and Doc Hagen, a ward politician, were not lacking in keen appreciation of his position.
Từ trong câu: doc, several, political, critic, example, ward, politician, lack
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng appreciation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ appreciation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ appreciation trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ appreciation hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ appreciation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ appreciation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ appreciation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ appreciation: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.