Câu tiếng Anh có từ “ankle”
171 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ankle
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
And we know of one that can carry us over, without being ankle deep.
Từ trong câu: ankle, know, carry, deep
George Whitefield, The works of the Reverend George Whitefield, M.A., Vol. 3 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #73012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They can be different lengths, from hip all the way down the ankle.
Từ trong câu: ankle, different, length, hip, way, down
«Cloak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531998 (bản sửa đổi 8892742). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs. Morgan had sprained her ankle so severely that she could not leave her room.
Từ trong câu: ankle, severely, mrs, leave, room
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of breath from my run, I grasped her fat ankle and panted till I could speak.
Từ trong câu: ankle, out, breath, run, grasp, fat, pant, till
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was a small incision over his ankle and a tube was inserted into one of his veins through which blood could be given, fluid.
Từ trong câu: ankle, fluid, vein, incision, insert, small, tube, blood
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, it can happen in any joint, such as the feet, ankles, fingers, wrists and elbows.
Từ trong câu: finger, ankle, however, happen, joint, foot, wrist, elbow
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I don’t see what you can do, except get a carriage, or stay here all night,” answered Jo, softly rubbing the poor ankle as she spoke.
Từ trong câu: rub, ankle, see, except, get, carriage, stay, night
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can also affect heels, ankles, hands, wrists or elbows.
Từ trong câu: wrist, heel, ankle, elbow, affect, hand
«Arthritis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93447 (bản sửa đổi 10328741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had twisted my ankle in the fall, and for a few moments the pain was unbearable; when I could put my foot to the ground both fugitives were out of sight.
Từ trong câu: unbearable, twist, ankle, fall, moment, pain, put, foot
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You could no more walk than you could fly! it has not been so dirty the whole winter; it is ankle-deep everywhere.”
Từ trong câu: dirty, winter, everywhere, walk, fly, whole, ankle, deep
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ankle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.