Câu tiếng Anh có từ “ankle”
171 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ankle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A sprained ankle may be avoided by having well-fitting shoes, and keeping them well cleated.
Từ trong câu: ankle, avoid, well, fit, shoe, keep
Various, Harper's Round Table, September 8, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #59184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A hasty, careless step on the rough trail might mean a sprained, or even fractured, ankle.
Từ trong câu: ankle, hasty, fracture, careless, step, rough, trail, mean
Herbert L. Risteen, Black Hawk's Warpath. Nguồn: Project Gutenberg #67128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be worn on the ankle or the leg.
Từ trong câu: ankle, wear, leg
«Silambu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918856 (bản sửa đổi 10165158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These may include the joints in the wrists, ankles, hands, feet, shoulders, elbows, and knees.
Từ trong câu: wrist, ankle, include, joint, hand, foot, shoulder, elbow
«Chikungunya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529693 (bản sửa đổi 10939757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The families of victims may support the electronic monitoring since life outside with an ankle monitor would be harder than staying inside the jail.
Từ trong câu: hard, monitor, ankle, victim, electronic, jail, stay, inside
«Lentis/Probation Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242782 (bản sửa đổi 3558736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are secured around the wrist or ankle, and the cuffs may then be attached to each other or another object.
Từ trong câu: cuff, secure, around, wrist, ankle, attach, another, object
«Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ankle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.