Câu tiếng Anh có từ “ankle”
171 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ankle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She has been limping on her bad ankle, but otherwise seems to be okay.
Từ trong câu: ankle, limp, bad, otherwise, seem, okay
«US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127573 (bản sửa đổi 4828893). · English Wikinews · CC BY 2.5
The traveller on the highway of life has grown weary now, and stumbles and plunges ankle-deep in all things disagreeable.
Từ trong câu: plunge, stumble, ankle, highway, traveller, weary, traveler, life
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has a cast wrapped around her ankle, which has been signed by a senator.
Từ trong câu: senator, cast, wrap, around, ankle, sign
«US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127573 (bản sửa đổi 4828893). · English Wikinews · CC BY 2.5
You could no more walk than you could fly! it has not been so dirty the whole winter; it is ankle-deep everywhere.”
Từ trong câu: dirty, winter, everywhere, walk, fly, whole, ankle, deep
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rash itself is not painful but he has felt waxing and waning pains in his knees and ankles.
Từ trong câu: wane, rash, itself, painful, feel, wax, pain, knee
«Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ankle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.