Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ankle”

171 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ankle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “You will be so good as to make your jokes about some other matter than her ankles.”

    Từ trong câu: ankle, good, make, joke, matter

    Ouida, An altruist. Nguồn: Project Gutenberg #73201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To wear a dime around your ankle will ward off witch craft.

    Từ trong câu: dime, ankle, wear, around, ward, off, craft

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your ankle bones will cross each other precisely on the upbeat.

    Từ trong câu: precisely, ankle, bone, cross

    «Corps-Style Marching/Technique/Backwards Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474255 (bản sửa đổi 4524977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only automatons will agree to the lengthening of skirts from the knee to the ankle.

    Từ trong câu: lengthen, agree, skirt, knee, ankle

    George Palmer, 1887-1950 [Editor] Putnam, Nonsenseorship. Nguồn: Project Gutenberg #6678. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will tie a piece of hemp just above his ankles and go right up a tree by jumps until the top is reached.

    Từ trong câu: hemp, tie, piece, above, ankle, go, right, up

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ankle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprained ankle400 lần
ankle deep540 lần
ankle joint49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.