Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ankle”

171 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ankle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Her ankle must have got well in short order," said the young man.

    Từ trong câu: ankle, short, get, well, order, young, man

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That evening I fell downstairs and sprained my ankle and had to stay in bed for a week.

    Từ trong câu: ankle, downstairs, evening, fall, stay, bed, week

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had to dodge to get out of the way, and as it was, my ankle got stung with the sawdust.

    Từ trong câu: ankle, get, out, way

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his second year, he broke an ankle bone, and had to miss eight games.

    Từ trong câu: bone, ankle, second, year, break, miss, eight, game

    «Greg Jennings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371644 (bản sửa đổi 10326482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ankle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sprained ankle400 lần
ankle deep540 lần
ankle joint49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.