Câu tiếng Anh có từ “ankle”
143 câu thật có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ankle nghĩa là mắt cá chân. ankle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a gliding joint between the distal ends of the tibia and fibula and the proximal end of the talus. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ankle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She swiveled in a businesslike chair and threw one neat ankle over the other.
Từ trong câu: swivel, chair, throw, neat, ankle
Henry Leverage, The gray brotherhood. Nguồn: Project Gutenberg #68951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rash itself is not painful but he has felt waxing and waning pains in his knees and ankles.
Từ trong câu: wane, rash, itself, painful, feel, wax, pain, knee
«Clinical cases/Case 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6580 (bản sửa đổi 2774328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ankle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ankle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ankle trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ankle hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ankle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ankle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ankle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ankle: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.