Câu tiếng Anh có từ “very”
245 câu thật có từ very hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: very nghĩa là rất. very là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely as stated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ very
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
All she had to do was to tell him the truth; but that was the very fact that held her back....
Từ trong câu: very, truth, tell, fact, hold, back
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Still, he excites himself very easily and nothing must be said to irritate him.”
Từ trong câu: irritate, must, very, excite, himself, nothing, easily, still
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Then you must have heard the whole story, and the very remarkable fact to which I refer?
Từ trong câu: must, which, fact, very, refer, story, hear, then
George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We shall have our own house,” she said, “and you must come very soon and let me show it you.”
Từ trong câu: soon, house, shall, very, show, own, let, come
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man who could regard such a sight with indifference must be accustomed to very great things.
Từ trong câu: who, must, man, accustom, very, sight, great, could
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I never mentioned his manners; but, unless I had a very bad taste, they must suit it; they are polished, calm, and gentlemanlike.”
Từ trong câu: bad, mention, must, unless, calm, never, very, suit
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must not suppose that all this time, while you were so very busy, others were entirely idle.
Từ trong câu: so, time, suppose, must, not, busy, this, very
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The time was now ten past seven and he would have to make a final decision very soon.
Từ trong câu: time, soon, ten, and, decision, now, the, was
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng very
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ very
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ very trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ very hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ very xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ very gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ very?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ very: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.