Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “very”

266 câu thật có từ very hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: very nghĩa là rất. very là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely as stated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ very

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It would be very disagreeable to be stared at by all the people here.”

    Từ trong câu: stare, very, would, all, here, people

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be very unfortunate, no doubt, but in this case a general was of no consequence to the youth.

    Từ trong câu: unfortunate, very, consequence, doubt, general, case, youth

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Lovely, darling house,” Wendy said, and they were the very words they had hoped she would say.

    Từ trong câu: house, lovely, very, word, hope, darling

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would understand very well what the real quarry was.

    Từ trong câu: well, quarry, understand, very, would, what, real

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the Christmas vacation was very far away: but one time it would come because the earth moved round always.

    Từ trong câu: always, far, earth, very, round, vacation, away, time

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would therefore be useless to call at Farfrae’s house till very late.

    Từ trong câu: house, at, useless, call, late, very, therefore, till

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should like to be a princess, and I think I should be a very good one; I would play my part well.

    Từ trong câu: play, good, well, one, think, very, should, would

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The time was now ten past seven and he would have to make a final decision very soon.

    Từ trong câu: time, soon, ten, and, decision, now, the, was

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng very

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
very much89.889 lần
very well91.520 lần
very good50.004 lần
very little40.328 lần
very different22.669 lần
very glad17.954 lần
very kind15.213 lần
very hard14.233 lần
very sorry13.206 lần
very pretty13.437 lần
very long17.332 lần
very happy12.669 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ very

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ very trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ very hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ very xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ very gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ very?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ very: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.