Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “very”

266 câu thật có từ very hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: very nghĩa là rất. very là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely as stated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ very

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She was boring right into me with her eyes, and very indignant.

    Từ trong câu: boring, very, bore, eye, into, indignant, her, me

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Very good," said the Professor, indulgently; "we leave it at that.

    Từ trong câu: good, very, leave, indulgently, professor

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They looked at me very proud and stiff and haughty, and said, ‘Go away, washerwoman!

    Từ trong câu: haughty, proud, very, go, stiff, away, look

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was very fond of me,” Miss Tita added incongruously.

    Từ trong câu: incongruously, add, very, fond, miss

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something very awful, too, in the spectre's being provided with an infernal atmosphere of its own.

    Từ trong câu: infernal, awful, very, provided, being, too, atmosphere, provide

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lord Clairvaux cast a glance at her, and was very much frightened at the offense he saw in her contemptuous face.

    Từ trong câu: frightened, contemptuous, cast, very, frighten, offense, glance, much

    Ouida, In a winter city. Nguồn: Project Gutenberg #79472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are prosperous looking people, very different from the forlorn, toiling little party outside of Salinas.

    Từ trong câu: look, little, party, forlorn, very, prosperous, toil, different

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he looked up at his grandfather, and there was a wistful shade in his eyes, and they looked very big and soft.

    Từ trong câu: look, wistful, at, big, very, eye, shade, they

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng very

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
very much89.889 lần
very well91.520 lần
very good50.004 lần
very little40.328 lần
very different22.669 lần
very glad17.954 lần
very kind15.213 lần
very hard14.233 lần
very sorry13.206 lần
very pretty13.437 lần
very long17.332 lần
very happy12.669 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ very

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ very trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ very hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ very xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ very gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ very?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ very: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.