Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

151 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They can be transported entirely by electric thrusters on tugs that make multiple trips.

    Từ trong câu: tug, transport, entirely, electric, make, multiple, trip

    «Space Transport and Engineering Methods/Phase4B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391815 (bản sửa đổi 4660989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In either case, an electric tug can deliver it slowly but efficiently.

    Từ trong câu: tug, either, case, electric, deliver, slowly, efficiently

    «Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be done with occasional payloads being fuel tanks, which the Tug attaches to itself as needed.

    Từ trong câu: tug, occasional, fuel, tank, attach, itself, need

    «Space Transport and Engineering Methods/Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269768 (bản sửa đổi 2537633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It all hangs together nicely but tug at one of the lose threads and the whole thing can come undone.

    Từ trong câu: tug, hang, together, nicely, lose, thread, whole, thing

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sailing once more toward the land, we soon caught sight of the Argentine capital, but before we could sail nearer the tugs grounded.

    Từ trong câu: tug, sail, once, toward, land, soon, catch, sight

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boats had ceased running hours ago, but he told himself that by waiting till four o'clock he could get across the bay on the tug that took over the morning papers.

    Từ trong câu: tug, boat, run, hour, ago, tell, himself, wait

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ten degrees rise—it cannot be possible!” and then I saw him tug frantically upon the steering wheel.

    Từ trong câu: frantically, ten, degree, tug, steer, rise, can, possible

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sandy was temperamental, inclined to rebel, and Tug could not afford to have a discordant note in his organization.

    Từ trong câu: temperamental, sandy, incline, rebel, tug, afford, note, organization

    W. C. Tuttle, The spark of Skeeter Bill. Nguồn: Project Gutenberg #78698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.