Câu tiếng Anh có từ “tug”
151 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tug
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was a half-hour of breathless watch ere the steam-tugs were alongside.
Từ trong câu: tug, half, hour, breathless, watch, steam, alongside
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the tugs there were more men, besides the mess boy, than on the sail boats.
Từ trong câu: tug, man, besides, mess, boy, sail, boat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the cricket match, there was a tug o'war contest.
Từ trong câu: tug, cricket, match, contest
«Twicket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294916 (bản sửa đổi 10814536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just beyond Barnes there was heavy swell caused by a tug or a launch that had just passed up the course.
Từ trong câu: tug, beyond, heavy, swell, cause, launch, pass, up
«The Rowers of Vanity Fair/Grenfell WH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144895 (bản sửa đổi 3221894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were a few requests for news from those on board and a few answers to questions shouted from the tugs.
Từ trong câu: tug, request, news, board, answer, question, shout
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Right there was stationed our acquaintance, the reporter, in his little tug moored above the gate.
Từ trong câu: reporter, tug, right, station, acquaintance, little, above, gate
Louis Jackson, Our Caughnawagas in Egypt a narrative of what was seen and accomplished by the contingent of North American Indian voyageurs who led the British boat Expedition for the Relief of Khartoum up the Cataracts of the Nile.. Nguồn: Project Gutenberg #32995. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Peter gave a tug to his cap in alarm, for there was no one of whom he stood in so much awe as Alm-Uncle.
Từ trong câu: cap, tug, alarm, give, stand, much, awe, uncle
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He gave a savage tug at his pajamas, and the next instant there was a tearing sound and the cloth parted at the knee.
Từ trong câu: pajamas, give, tug, next, instant, tear, sound, cloth
Edward Stratemeyer, The Rover Boys in the Land of Luck; Or, Stirring Adventures in the Oil Fields. Nguồn: Project Gutenberg #30841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.