Câu tiếng Anh có từ “tug”
124 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tug
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
"When the ship is in a storm," he used to say, "the passengers must lend a hand, and even women tug at the ropes."
Từ trong câu: tug, ship, storm, use, passenger, lend, hand, even
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.