E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

144 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Eventually she will tug and be forced to step to the glove to eat.

    Từ trong câu: tug, eventually, force, step, glove, eat

    «Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tug on it to be sure it will hold before spending a lot of time running the string.

    Từ trong câu: tug, sure, hold, spend, lot, time, run, string

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/String Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87873 (bản sửa đổi 4643190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will not do to sing one of those light songs when death and you are having the last tug.

    Từ trong câu: tug, sing, light, song, death, last

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be the tug of war, you know--the last year before the Entrance.”

    Từ trong câu: war, tug, know, last, year, entrance

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third necessity will be a CENTRALIZED MANAGEMENT, or control of all tugs, train-movements, and local powers at short levels and locks.

    Từ trong câu: centralized, third, necessity, management, control, tug, train, movement

    Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.