Câu tiếng Anh có từ “tug”
151 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"It would be a tug; but it might be done," Dr. McAlister said thoughtfully.
Anna Chapin Ray, Teddy: Her Book A Story of Sweet Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #24361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the unequal tug-of-war came to an end--we may say, an honourable end.
Từ trong câu: tug, war, come, end, honourable
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some o' the tug-boat fellers may have come back."
Từ trong câu: tug, boat, come, back
Various, Harper's Round Table, December 29, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #60240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A pugnacious fellow is that same soldier; and if he meet an opponent, you may see the tug of war.
Từ trong câu: tug, fellow, soldier, meet, opponent, see, war
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His spirit seemed in prison, shut in as by the bars of a dungeon, against which he might tug and rage in vain.
Từ trong câu: tug, spirit, seem, prison, shut, bar, rage, vain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the tug of the kite pulls it out of your hand, you may find yourself running down-wind chasing a bouncing stick.
Từ trong câu: tug, kite, pull, out, hand, find, yourself, run
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103024 (bản sửa đổi 3800151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.