Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

145 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Mostly, they found dead bodies, but the people on the tug boats pulled dozens of living people out of the water.

    Từ trong câu: tug, mostly, find, dead, body, people, boat, pull

    «PS General Slocum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903795 (bản sửa đổi 9691882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are then moved elsewhere by a tug, or to a nearby processing plant out of range of any dust clouds created.

    Từ trong câu: tug, move, elsewhere, nearby, process, plant, out, range

    «Space Transport and Engineering Methods/Section 4-8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269228 (bản sửa đổi 4413079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the tug of the kite pulls it out of your hand, you may find yourself running down-wind chasing a bouncing stick.

    Từ trong câu: tug, kite, pull, out, hand, find, yourself, run

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103024 (bản sửa đổi 3800151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.