Câu tiếng Anh có từ “tug”
151 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tug
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tug Burke was pointing with a cant-hook in his excitement.
Từ trong câu: tug, point, hook, excitement
Ridgwell Cullum, The Man in the Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #14756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hard up, Percy!" cried he, while the tug was still whirling.
“Cố lên, Percy!” anh ta kêu lên trong khi chiếc tàu kéo vẫn đang quay tít.
Từ trong câu: tug, hard, up, cry, still
Oliver Optic, Taken by the Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #18579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the people were leaving the steamer to go on the tug, she came up to him.
Từ trong câu: tug, people, leave, go, come, up
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walker was coming down a lumbering-river--I forget the name of it--on board a small tug-steamboat, in which he had an interest.
Từ trong câu: tug, walker, come, down, river, forget, name, board
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime the "Constitution" had got hold of a tug, and was making her way to an anchorage where her guns commanded everything and everybody.
Từ trong câu: anchorage, tug, meantime, constitution, get, hold, make, way
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was unwinding wool at the drawing-room bay-window, full in the spring sunshine, and an occasional whisk or tug told of considerable pettishness.
Từ trong câu: sunshine, occasional, wool, tug, bay, considerable, drawing, draw
Agnes Giberne, Number Three, Winifred Place. Nguồn: Project Gutenberg #78795. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Slowly and irresistibly the great lock gates were closing and now the tug had almost been pulled back between them.
Từ trong câu: irresistibly, slowly, great, lock, gate, close, now, tug
Victor Appleton, The movie boys in peril. Nguồn: Project Gutenberg #76378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.