Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

151 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "It would be a tug; but it might be done," Dr. McAlister said thoughtfully.

    Từ trong câu: tug, dr

    Anna Chapin Ray, Teddy: Her Book A Story of Sweet Sixteen. Nguồn: Project Gutenberg #24361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would either be delivered unoccupied by electric tugs, or carried along with a crew.

    Từ trong câu: tug, unoccupied, either, deliver, electric, carry, crew

    «Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So initial deliveries would be via electric tugs from these regions.

    Từ trong câu: tug, initial, delivery, via, electric, region

    «Space Transport and Engineering Methods/Mars Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269387 (bản sửa đổi 4660983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gregor’s mother would tug at his sleeve, whisper endearments into his ear, Gregor’s sister would leave her work to help her mother, but nothing would have any effect on him.

    Từ trong câu: tug, sleeve, ear, effect, mother, whisper, sister, leave

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • At that moment, however, as our evil fate would have it, a tug with three barges in tow blundered in between us.

    Từ trong câu: tow, tug, evil, fate, moment, however

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would drop them in the mailbox, with a tug of tenderness for the man who worked at home.

    Từ trong câu: mailbox, drop, tug, tenderness, man, work, home

    Mary Roberts Rinehart, Love Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.