E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

135 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This is just as essential for the tugs of a canal as for the locomotives of a railway.

    Từ trong câu: tug, locomotive, essential, canal, railway

    Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is to have a child and something cosmic and elemental tugs at the bully's heart.

    Từ trong câu: elemental, tug, cosmic, child, something, heart

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243143 (bản sửa đổi 4474894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She did not see the Milrays after she left the tug, in the rapid dispersal of the steamer's passengers.

    Từ trong câu: dispersal, see, leave, tug, rapid, passenger

    William Dean Howells, Ragged Lady: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.