E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “too”

67 câu thật có từ too hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: too nghĩa là quá. too là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a degree exceeding normal or proper limits. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Unlike too many with ample means he did not lead a life of inglorious ease.

    Từ trong câu: many, did, lead, ample, unlike, ease, means, mean

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No sacrifice is too great, no labor too exhausting, if it is needed to further the Catholic cause.

    Từ trong câu: labor, exhausting, cause, exhaust, sacrifice, further, great, need

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were marching rather rapidly, and I was, in fact, too far off--probably fifty or one hundred feet.

    Từ trong câu: march, far, probably, fact, one, or, rather, fifty

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To one quart of boiling water (poured in after scalding the pot) stir in three gills of coffee, not ground too fine.

    Từ trong câu: three, coffee, one, after, pour, fine, pot, boiling

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The inroads made by these people who came to seek English hospitality on being driven from their own homes, are too alarming.

    Từ trong câu: who, hospitality, home, seek, come, own, being, these

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be that I, too, have been cursed to live by the sweat of my pen, but oh--I hate to write.

    Từ trong câu: hate, but, sweat, my, may, be, to, been

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several times I took orders over the intervening ground that was now being plastered with shells bursting either too high or on graze.

    Từ trong câu: either, intervene, now, over, order, burst, plaster, times

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng too

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ too

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ too trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ too hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ too xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ too gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ too?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ too: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.