Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surveillance”

137 câu thật có từ surveillance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surveillance nghĩa là giám sát. surveillance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close observation of a person or group (usually by the police). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surveillance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng surveillance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surveillance cameras44 lần
surveillance capitalism37 lần
video surveillance89 lần
strict surveillance78 lần
nsa surveillance11 lần
strictest surveillance19 lần
surveillance footage13 lần
aerial surveillance21 lần
monetary surveillance13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surveillance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surveillance trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ surveillance hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surveillance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surveillance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surveillance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surveillance: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.