Câu tiếng Anh có từ “surveillance”
137 câu thật có từ surveillance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surveillance nghĩa là giám sát. surveillance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close observation of a person or group (usually by the police). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surveillance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Certainly, no one would carry any forbidden thing on his person, under such surveillance, and they well knew we could hide anything we wished in other places; as we did.
Từ trong câu: surveillance, certainly, carry, forbid, thing, person, well, know
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surveillance specific issues include illegal audio and video recording of private citizens.
Từ trong câu: illegal, audio, surveillance, specific, issue, include, video, record
«Information Technology and Ethics/Robotic Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383879 (bản sửa đổi 3213816). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surveillance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| surveillance cameras | 44 lần |
| surveillance capitalism | 37 lần |
| video surveillance | 89 lần |
| strict surveillance | 78 lần |
| nsa surveillance | 11 lần |
| strictest surveillance | 19 lần |
| surveillance footage | 13 lần |
| aerial surveillance | 21 lần |
| monetary surveillance | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surveillance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surveillance trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ surveillance hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surveillance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surveillance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surveillance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surveillance: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.