Câu tiếng Anh có từ “stray”
182 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You could draw circles round the whole lot of them, and they’d never stray outside.”
Từ trong câu: stray, draw, circle, round, whole, lot, never, outside
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
With such a marksman, and at such range, how could a shot stray!
Từ trong câu: stray, range, shot
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Combs can be used to fix stray hairs and untangle wet hair.
Từ trong câu: stray, untangle, comb, use, fix, hair, wet
«Comb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34707 (bản sửa đổi 10469781) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two stray boys could be very safe in a forest.
Từ trong câu: stray, boy, safe, forest
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I rather think that you’d think the first stray horse you could find an indication of Providence—shouldn’t you?”
Từ trong câu: stray, indication, rather, think, first, horse, find
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Strong in self-confidence, she had no fear that her mind could be influenced to stray from its proper path.
Từ trong câu: stray, strong, self, confidence, fear, mind, influence, proper
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy · Tiếng Anh · en-US · PD-US
“Scrape up a few stray locks of furze, and make a blaze, so that we can see who the man is,” said Fairway.
Từ trong câu: stray, blaze, up, lock, make, see, man
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I could not lay a finger anywhere but I was pricked; and now I seem to have gathered up a stray lamb in my arms.
Từ trong câu: stray, lamb, lay, finger, anywhere, now, seem, gather
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Such damage can be even more extensive when visitors frequently stray off established trails.
Từ trong câu: extensive, stray, damage, even, visitor, frequently, off, establish
«Applied Ecology/Nature Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59730 (bản sửa đổi 4231871) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The playwright cannot too soon make sure that he has not strayed into such a no-thoroughfare.
Từ trong câu: playwright, can, soon, make, sure, stray
William Archer, Play-Making: A Manual of Craftsmanship · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng stray
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 135 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.