Câu tiếng Anh có từ “stray”
171 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The white-top was standing over the clover among the high heads of straying timothy, and then the field was mowed for hay.
Từ trong câu: stray, hay, white, top, stand, among, high, head
Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I was growing older all the time, and it was inevitable that I should from time to time stray from her, and stray farther and farther.
Từ trong câu: stray, grow, old, time, inevitable, far
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A stray ox was feeding on his track: the mate of which, he afterwards learned, was killed, and this one turned adrift as useless.
Từ trong câu: ox, mate, stray, useless, feed, track, afterward, learn
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was not this a charmed land into which the former hermit of Basset Cottage was straying?
Từ trong câu: hermit, charm, land, former, cottage, stray
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hundred aircraft above the heads of the two strayed infantrymen were fighting madly about five helicopters.
Từ trong câu: helicopter, hundred, aircraft, above, head, stray, fight, five
Harry, 1900-1981 [Editor] Bates, Astounding Stories of Super-Science January 1930. Nguồn: Project Gutenberg #41481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.