Câu tiếng Anh có từ “stray”
171 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So long as Phœbe sang, she might stray at her own will about the house.
Từ trong câu: stray, sing, long, ph, house
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His experience was that you may pick up a good deal from a chance remark or stray hint.
Từ trong câu: stray, experience, pick, up, good, deal, chance, remark
J. S. Fletcher, The Markenmore Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59818. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However far Dumbledore may have strayed from his own true path, he, unlike Grindelwald, found his way back again.
Từ trong câu: stray, however, far, true, path, unlike, find, way
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130316 (bản sửa đổi 3451890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course, if she was a stray angel in a country of men, he might have had his way with her; but if he was a stray man among angels--!
Từ trong câu: stray, course, angel, country, man, way, among
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May we not permit a thought to stray beyond the narrow limits of our own family circle and of the present hour?
Từ trong câu: limit, circle, narrow, permit, stray, think, beyond, family
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might, with certain stipulations, work out an indicator diagram for our liquid engine, but that would be straying too far from our present subject.
Từ trong câu: indicator, stipulation, certain, work, out, diagram, liquid, engine
Charles R. Darling, Liquid Drops and Globules, Their Formation and Movements Three lectures delivered to popular audiences. Nguồn: Project Gutenberg #37939. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.