Câu tiếng Anh có từ “stray”
169 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Stray shots," he said, "have taken off more superfluous kings and men than the world has any idea of.
Từ trong câu: stray, superfluous, shot, take, off, king, man, world
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The modern world has strayed far from this doctrine, which in the early history of this country nobody questioned.
Từ trong câu: stray, modern, world, far, early, history, country, nobody
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no accidents at the fire, but some of the horses strayed from the camp and have not yet been recovered.
Từ trong câu: stray, accident, fire, horse, camp, recover
«Fire on the Limestone Plains/Bush Fires/The Federal Capital Territory 1911 to 1938», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367939 (bản sửa đổi 4584576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers are slowly straying away from primitive methods of teaching and have turned to alternative techniques.
Từ trong câu: primitive, stray, teacher, slowly, away, method, teach, turn
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Reform/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180828 (bản sửa đổi 4665369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
‘I’ve come home in love with loneliness, Charlotta,’ she says to me, ‘and I never want to stray from my own vine and fig tree again.
Từ trong câu: loneliness, stray, come, home, love, never, want, tree
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The playwright cannot too soon make sure that he has not strayed into such a no-thoroughfare.
Từ trong câu: playwright, can, soon, make, sure, stray
William Archer, Play-Making: A Manual of Craftsmanship. Nguồn: Project Gutenberg #10865. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.