Câu tiếng Anh có từ “stray”
169 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Needless to say, there was more joy over my return than over the four other children who had not strayed away.
Từ trong câu: stray, needless, joy, return, four, child, away
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were no accidents at the fire, but some of the horses strayed from the camp and have not yet been recovered.
Từ trong câu: stray, accident, fire, horse, camp, recover
«Fire on the Limestone Plains/Bush Fires/The Federal Capital Territory 1911 to 1938», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367939 (bản sửa đổi 4584576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a counter on board to warn against stray radiation.
Từ trong câu: radiation, stray, counter, board, warn
Frank M. Robinson, Wanted: One Sane Man. Nguồn: Project Gutenberg #66612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an assortment of wires, transistors, bolts, and similar stray items that a man living alone will need.
Từ trong câu: transistor, wire, bolt, similar, stray, item, man, live
Murray Leinster, Exploration Team. Nguồn: Project Gutenberg #68730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place seemed deserted; there were remains of a recent cooking fire, and a stray dog or two sniffed suspiciously at the strangers.
Từ trong câu: suspiciously, sniff, place, seem, desert, remain, recent, cook
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.