E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stray”

136 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stray

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • However far Dumbledore may have strayed from his own true path, he, unlike Grindelwald, found his way back again.

    Từ trong câu: stray, however, far, true, path, unlike, find, way

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130316 (bản sửa đổi 3451890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stray bullet114 lần
stray sunbeam56 lần
stray sheep154 lần
stray lamb91 lần
stray cattle124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.