E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stray”

145 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stray

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She rescued stray dogs from the streets but her parents consider dogs dirty and would not allow them in the house.

    Từ trong câu: stray, rescue, dog, street, parent, consider, dirty, allow

    «Rudolphina Menzel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991429 (bản sửa đổi 10939307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • About once in three weeks, on the average, a stray traveler would cross his path, and have a few minutes' talk and smoke a pipe.

    Từ trong câu: stray, once, week, average, traveler, cross, path, minute

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Teachers are slowly straying away from primitive methods of teaching and have turned to alternative techniques.

    Từ trong câu: primitive, stray, teacher, slowly, away, method, teach, turn

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Reform/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180828 (bản sửa đổi 4665369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Well then, Cimarron Jack, my daughter strayed away last night and we fear she is lost--indeed, we are positive she is.

    Từ trong câu: lose, stray, well, daughter, away, last, night, fear

    Frederick H. Dewey, The phantom tracker; or, The prisoner of the hill cave. Nguồn: Project Gutenberg #68300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May we not permit a thought to stray beyond the narrow limits of our own family circle and of the present hour?

    Từ trong câu: limit, circle, narrow, permit, stray, think, beyond, family

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stray

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stray bullet114 lần
stray sunbeam56 lần
stray sheep154 lần
stray lamb91 lần
stray cattle124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.