Câu tiếng Anh có từ “stray”
136 câu thật có từ stray hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stray nghĩa là đi lạc. stray là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stray
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And even as the Mass ended, stray shots echoed through the streets of the city still.
Từ trong câu: stray, even, mass, end, shot, echo, street, city
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stray shots," he said, "have taken off more superfluous kings and men than the world has any idea of.
Từ trong câu: stray, superfluous, shot, take, off, king, man, world
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They did this in their usual treacherous fashion, hoisting the white flag while they took stray pot-shots at their conquerors.
Từ trong câu: stray, treacherous, hoist, usual, fashion, white, flag, take
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, I'm a stray--what they call a 'maverick' out here on the cattle-ranges.
Từ trong câu: maverick, first, place, stray, call, out, cattle, range
Stanley R. Matthews, Motor Matt; or, The King of the Wheel Motor Stories Thrilling Adventure Motor Fiction No 1.. Nguồn: Project Gutenberg #46075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was not this a charmed land into which the former hermit of Basset Cottage was straying?
Từ trong câu: hermit, charm, land, former, cottage, stray
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. A. went on the street with a handball, and coaxed some stray idler to join him in a game.
Từ trong câu: handball, mr, go, street, coax, stray, join, game
George Dunderdale, The Book of the Bush Containing Many Truthful Sketches of the Early Colonial Life of Squatters, Whalers, Convicts, Diggers, and Others Who Left Their Native Land and Never Returned. Nguồn: Project Gutenberg #16349. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stray
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stray
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stray trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ stray hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stray xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stray gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stray?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stray: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.