Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squirmy”

24 câu thật có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squirmy nghĩa là hay ngọ nguậy, cựa quậy không yên. squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to wriggle or twist the body from side to side, especially from restlessness or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squirmy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Plants, Bill--squirmy red plants with long feelers that can twist around a man and devour him.

    Từ trong câu: squirmy, plant, bill, red, long, twist, around, man

    Various, Astounding Stories, August, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #33016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But lots of 'em were stupid bunches of flowers, bouquets--buckets--and they were all squirmy next day."

    "Nhưng rất nhiều trong số chúng chỉ là những bó hoa, bó hoa - những chiếc xô - và tất cả chúng đều vặn vẹo vào ngày hôm sau."

    Từ trong câu: squirmy, lot, they, stupid, bunch, flower, bouquet, bucket

    George Manville Fenn, Sir Hilton's Sin. Nguồn: Project Gutenberg #32915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were forty scholars: squirmy, grimy little things that I found it hard to tell apart at first.

    Từ trong câu: squirmy, forty, scholar, little, thing, find, hard, tell

    Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, sir, but you can't call them squirmy tie-theirselves-up-in-a-knot things solid; now, can you?"

    Từ trong câu: squirmy, sir, call, tie, up, knot, thing, solid

    George Manville Fenn, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop. Nguồn: Project Gutenberg #27907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The squirmy man turned and darted toward the door, just as it burst open and Barma Shah came driving in.

    Từ trong câu: squirmy, man, turn, toward, door, burst, open, come

    Andy Adams, Mystery of the Ambush in India. Nguồn: Project Gutenberg #51830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sight of him batting there made me feel another squirmy sensation at the thought that he was my especial friend.

    Từ trong câu: squirmy, sight, bat, make, feel, another, sensation, think

    Ernest Raymond, Tell England: A Study in a Generation. Nguồn: Project Gutenberg #15033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you bring any of those horrid, squirmy worms aboard this boat, I--I'll just go right home and not be pirates any more."

    Từ trong câu: squirmy, bring, worm, aboard, boat, go, right, home

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls Growing Up What Happened First, What Came Next. And How It Ended. Nguồn: Project Gutenberg #30914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Use of--star--shells--specially successful--'gainst active enemy--in No Man’s Land,' droned the great voice of small Squirmy in a far corner.

    Từ trong câu: squirmy, use, star, shell, specially, successful, active, enemy

    Charles Swain, 1868-1943 [Editor] Thomas, Atlantic Narratives: Modern Short Stories; Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #40718. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He’d drop in a few of his squirmy chums to keep you company, most likely, and have the time of his life watching the show.

    Từ trong câu: squirmy, drop, keep, company, likely, time, life, watch

    Arthur O. Friel, Cat o' mountain. Nguồn: Project Gutenberg #68896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirmy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirmy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squirmy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirmy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirmy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirmy: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.