Câu tiếng Anh có từ “squirmy”
24 câu thật có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: squirmy nghĩa là hay ngọ nguậy, cựa quậy không yên. squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to wriggle or twist the body from side to side, especially from restlessness or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ squirmy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."
Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."
Từ trong câu: squirmy, feel, little, beast, foot, every, step, take
A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We can do it faster if we all go; they are so squirmy to carry."
Từ trong câu: squirmy, fast, go, carry
Mabel C. Hawley, Four Little Blossoms at Oak Hill School. Nguồn: Project Gutenberg #28878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some one who can have babies to them--little pink babies, with squirmy toes and baldy heads.
Từ trong câu: squirmy, baby, little, pink, toe, head
Coningsby Dawson, The Kingdom Round the Corner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plants, Bill--squirmy red plants with long feelers that can twist around a man and devour him.
Từ trong câu: squirmy, plant, bill, red, long, twist, around, man
Various, Astounding Stories, August, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #33016. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No, sir, but you can't call them squirmy tie-theirselves-up-in-a-knot things solid; now, can you?"
Từ trong câu: squirmy, sir, call, tie, up, knot, thing, solid
George Manville Fenn, Hunting the Skipper: The Cruise of the "Seafowl" Sloop. Nguồn: Project Gutenberg #27907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirmy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirmy trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ squirmy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirmy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirmy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirmy: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.