Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “squirmy”

24 câu thật có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: squirmy nghĩa là hay ngọ nguậy, cựa quậy không yên. squirmy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to wriggle or twist the body from side to side, especially from restlessness or discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ squirmy

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • I can feel the little squirmy beasts under my feet every step I take."

    Tôi có thể cảm nhận được những con vật nhỏ bé đang vặn vẹo dưới chân mình mỗi bước tôi đi."

    Từ trong câu: squirmy, feel, little, beast, foot, every, step, take

    A. W. Dimock, Dick in the Everglades. Nguồn: Project Gutenberg #13168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were forced to swallow things that felt like particularly fat and squirmy worms.

    Từ trong câu: squirmy, force, swallow, thing, feel, like, particularly, fat

    Janet D. Wheeler, Billie Bradley at Three Towers Hall; Or, Leading a Needed Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #23894. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a sickening sensation, this, of feeling that squirmy mass under his foot.

    Đó là một cảm giác kinh tởm khi cảm thấy cái khối đó vặn vẹo dưới chân mình.

    Từ trong câu: squirmy, sensation, feel, mass, foot

    John Henry Goldfrap, The Border Boys with the Mexican Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #52832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I tell you it makes me feel squirmy to hear some big girls recite.

    Từ trong câu: squirmy, tell, make, feel, hear, big, girl, recite

    Frances Margaret Fox, The Rainbow Bridge. Nguồn: Project Gutenberg #55837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We can do it faster if we all go; they are so squirmy to carry."

    Từ trong câu: squirmy, fast, go, carry

    Mabel C. Hawley, Four Little Blossoms at Oak Hill School. Nguồn: Project Gutenberg #28878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is bored with the squeaky, squirmy kittens, and tired of looking out the window.

    Từ trong câu: squirmy, bore, kitten, tire, look, out, window

    Marguerite Henry, Stormy, Misty's Foal. Nguồn: Project Gutenberg #67298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have always felt squirmy when I have had to fight some chap for bullying you.

    Từ trong câu: squirmy, always, feel, fight, bully

    George Manville Fenn, Glyn Severn's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #21312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It gave me a squirmy feeling to hear him talk that way.

    Từ trong câu: squirmy, give, feel, hear, talk, way

    Erik Fennel, Madmen of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #64782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Me, Bucky Greenfield--to go down and out on account of a bug--a little squirmy bug!

    Từ trong câu: squirmy, go, down, out, account, bug, little

    Owen Johnson, Murder in Any Degree. Nguồn: Project Gutenberg #12686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some one who can have babies to them--little pink babies, with squirmy toes and baldy heads.

    Từ trong câu: squirmy, baby, little, pink, toe, head

    Coningsby Dawson, The Kingdom Round the Corner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #25702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You don’t want to keep all those squirmy germs to yourself.

    Từ trong câu: squirmy, want, keep, germ, yourself

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls on Palm Island. Nguồn: Project Gutenberg #36259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dad looked at me till I began to feel squirmy.

    Từ trong câu: squirmy, dad, look, till, begin, feel

    B. M. Bower, The Range Dwellers. Nguồn: Project Gutenberg #14334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By that time those sardines had begun to swim around inside of me and I got kind of squirmy.

    Từ trong câu: squirmy, time, begin, swim, around, inside, get, kind

    Ralph Henry Barbour, Four Afloat: Being the Adventures of the Big Four on the Water. Nguồn: Project Gutenberg #37021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ squirmy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ squirmy trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ squirmy hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ squirmy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ squirmy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ squirmy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ squirmy: Quá khứ đơn (5 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.